Điện thoại hỗ trợ:
01692266928

Từ đồng nghĩa toefl itp-Nguyễn Đức Mùi (Học chắc chắn chúng trong đề)

Ngày đăng: 23-05-2018 21:12:01

Trong phần đọc toefl itp thì câu hỏi từ đồng nghĩa chiếm từ 12-17 câu từ đồng nghĩa trên tổng số 50 câu. Nếu học viên học thuộc các từ đồng nghĩa dưới đây thì sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian để có thể làm được các câu hỏi khác. Nếu bạn đang học với mục tiêu 450 trở lên. Tôi khuyên bạn nên học các cặp từ đồng nghĩa này. Nó sẽ giúp bạn đạt nâng số điểm rất nhiều. Hãy tin tôi đi và hãy học đi

TỪ ĐỒNG NGHĨA – GẦN NGHĨA

1998_01

acute (a) = intense (a)

mạnh mẽ

exceed   = surpass 

vượt quá

astounding = surprising

kinh ngạc,

durable  = lasting

bền, lâu bền

customarily = usually

Thông thường, lẽ thường

exposed to   = subject to

phơi ra, để lộ ra

Induced= cause

gây ra, đem lại

remarkable  = extraordinary

to lớn, khác thường

exert= apply

Sử dụng, ứng dụng

restrict = limit

Giới hạn, hạn chế

intricate   = complex

phức tạp, rắc rối

an army   = a large number

Nhiều, số lượng lớn

vary = differ

khác với

cohesion  = unity

thống nhất, đồng ý

initially= at first

Lúc ban đầu

consciously = purposely

cố ý

Unadorned   = plain

ko trang trí

1998-05

enable   =help 

(enable sb to do st)

considerable = much 

đáng kể

consumption = eating

tiêu thụ

disaster  =catastrophe 

tai họa, thảm họa

constituent = component

(n) thành phần

vary   = change

thay đổi, biến đổi

Calculate  = determine

(v) xác định

cease (v)= stop(v)

dừng

prominent  = distinguished 

xuất chúng, nổi bật

apply to = use for

Áp dụng, dùng cho

coars  = rough

, gồ ghề

Afford   = provide

Cung cấp, cung ứng

Dense= thick

dày đặc, đông đúc

thanks to= because of

nhờ vào

eagerly anticipated = looked forward to

mong đợi

1998-08

property   = characteristic

Đặc tính

ascribed to   =  assumed to be true of

Gán cho

constituent   = component

Thành phần

Since   = because

Bởi

revolutionized = dramatically changed

cách mạng

appeal = attraction

Hấp dẫnn

spawn= Create

Tạo ra

Surpass  = exceed

 

Vượt

core   = center

 

Trung tâm

embed   = encase

 

ôm lấy, bao lấy

spotting = identifying

 

Xác định

dogma=  belief

 

Tín ngưỡng

detect= discover the presence of

 

Khám phá

shy away from = avoid

 

Tránh, né tránh

milestone  = significant development

 

Dấu, Mốc,

critical   = essential (a)

 

Cần thiết

jolt= shock

 

Choáng váng

Magnitude = extent

 

Quy

 

1998-10

Modify   = change

 

Thay đổi

Rapidity = swiftness

 

Sự nhanh, mau

Efficientcy  = effectiveness

 

Hiệu quả

Rear= raise (v)

 

Nuôi nấng

Scale  = climb (v)

 

Leo trèo

immunity= protection 

 

Miễ dịch, bảo vệ

Conspicuous   = noticeable (a)

 

Đáng chú ý

on the other hand = however

 

Tuy nhiên, mặt

Bias= prejudice

 

Thành kiến

Embrace= welcome (v)

 

Háo hức

Exorbitant   = expensive

 

Đắt tiền

Proponent   = supporter

 

Người đề xuất, ủng hộ

Outbreak= beginning

 

Sự bắt đầu

Undergo = experience

 

Trải nghiệm

Consort  = associate (v)

 

Kết giao

Sufficient   = adequate (a)

 

Đủ, đầy đủ

Drew = attract

 

Hấp dẫn, hút

Annihilate = Conquer

 

Chinh phục, chế ngự

Morever = futhermore

 

Hơn nữa

Aptly   = appropriately

 

Thích hợp

 

1997-01

Domain = field

 

Lĩnh vực

Fundamental = basic

 

bản

Skilled   = expert

 

Thành thạo, lão luyện

Preside over = manage

 

Chủ trì, điều khiển

Celestial  = astronomical (a)

 

Trời, thiên văn

Entities= puzzles?

 

Tồn tại, khó xử

Motif   = design (n)

 

Kiểu, loại, dạng

Distinct   = separate

 

Riêng, riêng biệt

Rare= infrequent (a)

 

Hiếm khi xảy ra

 

Maintaining = preserving

 

Giữ gìn, bảo quản

Tolerate   = endure

 

Chịu đựng

Obtain = get

 

Được

roll back  = reduce

 

Giảm, trở lại

Stimulate = encourage

 

Khuyến khích, k.thích

Depress  = lower

 

Suy yếu, giảm sút

Stringent = strict

 

Nghiêm ngặt

 

1997-05

Dictate= determine

 

Quyết định, ra lệnh

Witnessed   = observed

 

Chứng kiến, quan sát

a break with = a departure from

 

Nghỉ ngơi, giair lao

Conserve = retain

 

Bảo tồn, giữ lại

Magnify  = intensify

 

Phóng đại

Forage= feed

 

Cho ăn, thức ăn gia súc

Counteract  = negate

 

Chống lại, phủ nhận

Shield= protect

 

Bảo vệ, che chở

Prime= principal

 

Chủ yếu, quan trọng

Incised   = cut

 

Rạch, khắc, chạm

Distinctive = unique

 

Đặc biệt, độc đáo

Yield = produce (n,v)

 

Sản lượng, sản xuất

Barter   = exchange

 

Trao đổi, đổi chác

Constituting = marking up

 

Tạo thành, gây lên

 

1997-08

Pit= hole

 

Hỗ, lỗ

Story   = tale

 

Câu chuyện

Dispute   = argument (n)

 

Tranh luận

Unrestricted  = unlimited (a)

 

Không giới hạn

Feed  = eat

 

ăn

exposed to= subjected to

 

Phơi ra, lộ ra

Exert= cause (v)

 

Gây ra

Diffuse= travel (v)

 

Truyền, lan truyền

Rupture   = burst

 

Vỡ

Minuscule  = tiny

 

Nhỏ

Enable= allow

 

Cho phép

Rather = instead

 

Thay

Realization  = awareness

 

Sự nhận thức

Aesthetically = artistically

 

Thẩm mỹ

Refreshing   = unusual

 

Lạ, làm mới

Devote= dedicate

 

Hiến dâng, công hiến

 

1997-10

Bound = tied

 

Giới hạn, ràng buộc

Assembling  = gathering (n)

 

Ghép lại, tụ họp

Adorn = decorate

điểm, trang

Attire = clothing

Trang phục, quần áo

Unravel= discover

Làm sáng tỏ, khám phá

Mundane   = ordinary

Bình thường

Gap  = opening

Khe hở, lỗ hổng

Discard= gets rid of

Bỏ, loại bỏ

Deft = skilled

Khéo léo

Robust = strong

Mạnh mẽ

Heralded  = announced

Báo, công bố

Position   = job

Vị trí công việc

Major  = principal

Chính, chủ yếu

Symmetrical = proportionally balanced: đối xứng

 

Obvious = apparent

ràng

Dominated = were prevalent in

Chiếm ưu thế, phổ biến

1997-12

Dual= double

Đôi, kép

Principal = main

Chính, chủ yếu

Stock = supply

Dự trữ, tích trữ

Ensure   = guarantee

Bảo đảm

Eventually = ultimately

Cuối cùng

Trap = catch

Bắt, giữ

Supplement = extension(n)

Bổ sung, mở rộng

Crisscross   = move back and forth

Chéo, đi chéo

Skepticism = doubt

Nghi ngờ

Subsidy  = financing (n)

Tài trợ, bao cấp

Conjectural = based on guessing

Phỏng đoán

Employing = using

Sử dụng

Maintain= keep(v)

Giữ gìn, duy trì

Assortment = variety

Loại, thứ

Exalted   = superior (a)

Cao, cao quý

Trace = imprint

Dấu vết, dấu ấn

Exposed= uncovered (a)

Hở, không che chắn

Adversely  = negatively

Bất lợi

Alter = change

Thay đổi

Noxious= harmful

Hại, độc hại

Detectable  = measurable

thể tìm ra, lường trước

1996-01

Characterize = Distinguish

Biểu thị, phân biệt

Bizarre = odd (a)

Kỳ cục, kỳ quặc

casts off   = gets rid of

Bỏ ra

Homogeneous = uniform

Đồng nhất, giống

largely renounce = generally reject

Từ bỏ phần lớn

 

Prevail= dominate (v)

Chiếm ưu thế

Subtle = imagined

Huyền ảo

Compile = put together

Sưu tập

Raw   = unprocessed

Thô, chưa chế biến

Prospect = possibility

Triển vọng

Roughly= approximately

Khoảng

Magnify= increase

Phóng đại, tăng

Distinction = Difference

Khác biệt

1996-01 NA

Relate   = connect

Liên kết, liên hệ

Support = upheld

ủng hộ, chống đỡ

forward-looking = progressive

Tiến bộ

Rudimentary = undeveloped

Thô , chưa PT

Prevent   = avoid

Ngăn ngừa, ngăn chặn

Fixture= commonplace object

rích, cố định

Nevertheless = however

Tuy nhiên

Rotate= turn

Luân phiên

Readily  = easily

Dễ dàng

Distinguish = differentiate (v)

Phân biệt

Sole = only (a)

Duy nhất

Subsidize= finance (v)

Tài trợ, bao cấp

Rotate= alternate (v)

Luân phiên

implement  = tool

Công cụ

Clue= information

Manh mối, t.tin

Hemisphere = side

Bán cầu, bên

subject to= susceptible to

Dễ bị, nhạy cảm

  Puncture = pierce             (v)

Đâm thủng

Dramatic= striking(a)

Gây ấn tượng

1996-05

Fuse   = combine (v)

Kết hợp

Lure  = attract

Thu hút, hấp dẫn

Place = deposit (v)

Gửi, đặt

Discrete= separate (a)

Riêng biệt

Overtax= heavily burden

Đòi hỏi quá nhiều

inadequate = deficient (a)

Thiếu, thiếu hụt

inevitably  = unavoidably

Chắc chắn

Lament= complain about

Phàn nàn, than thở

first rank   = highest quality

Hạng nhất

fade from  = disappear from

Biến mất khỏi

Novel= innovative (a)

Mới, mới lạ

Stationary = fixed

ổn định, đứng 1 chỗ

Vessel  = craft (hàng hải)

Thuyền, tàu

Smothering = hollowed

Rỗng, ko phủ kín

1996-08

Coin= create (v)

Tạo ra

intervention = influence

Xen vào, ảnh hưởng

Emerge   = appear

Xuất hiện

Outline   = summarize

Tóm tắt

Deliberate = careful

Thận trọng

Demand   = require

Nhu cầu, đòi hỏi

imitate = copy

Bản sao, bắt chước

Comparably = similarly

Tương tự

inclination = preference (n)

Thiên vị, ưu ái

Vary= differ (v)

Khác nhau

Cumbersome = burdensome(a)

Nặng nề, cồng kềnh

Confine= limit(v)

Giới hạn, hạn chế

Framed= posed

Khung, kiểu

Supposedly = seemingly

Cho , dường như

Sanitation= health

Hợp vệ sinh, sức khỏe

1996-10

Conflicting = opposing

đối lập, mâu thuẫn

give way to = turn into

= become

Speculate= hypothesize

Suy đoán, giả định

Alternative  = option

Lựa chọn

imposing= demanding

Bắt buộc, yêu cầu

Penetrate= go through

Thâm nhập, xuyên qua

Extend   = increase

Mở rộng, tăng

Barren= infertile

Cằn cỗi

Prefer= favor

Ưa thích, ưa chuộng

Hard = firm (a)

Vũng chắc, mạnh mẽ

Divergence = difference

Sự khác nhau

Durable = long-lasting

Bền, lâu bền

Dwelling   = house

Chỗ ở, nhà

Elaborately=done in great detail

Công phu

1996-12NA

Bound  = limit

Giới hạn

Chance= unplanned

Tình cờ, bất ngờ

Integral= an essential

Cần thiết, ko thể thiếu

Carry  = support

Sự chống đỡ

Concentrate = cluster (v)

Tập trung, tụ họp

Effect = influence

ảnh hưởng, tác động

Distinct= separate

Riêng, riêng biệt

Setting = establishing

Thiết lập

End = goal

Mục đích

 

Drastic = radial?

Mạnh mẽ, xuyên tâm

Extract = remove

Gỡ bỏ, loại bỏ

instance   = case

Trường hợp, dụ

Entombed = trapped

Bị bắt, bị bẫy, vùi

Marked = pronounced

Đáng kể ra, tuyên bố

ushering in = beginning

Mở ra, bắt đầu

Execute  = create

Thực hiện, tạo

Sketching   = drawing (v)

Phác thảo, 

1995-08

inaccessible = unreachable

Ko thể đến, ko thể tới

Extracting   = removing

Rỡ bỏ, ép ra

Strength = endurance

Sức bền

Surging  = accelerating

Tăng, tăng tốc

Trend= tendency

Xu hướng

Peak = maximum

Lớn nhất, tối đa, cao điểm

prior to = Preceding

Trước, trước

Advocate  = Proponent

Người đề nghị, biện hộ

Unsubstantiated = unverified

Ko được xác minh

Maintain   = preserve

Giữ gìn, bảo quản

Considerable = substantial

Đáng kể

Enactment   = performance (n)

Ban hành, thực hiện

Staggering = overwhelming (a)

Kinh ngạc, át hẳn

Devastate = ruin (v)

Tàn phá, phá hủy

1995-10

Demonstrate = show

Bày tỏ, chứng minh

Extend  = stretch

Kéo dài, căng ra

Vast  = large

Lớn

Sparked= brought about

Gây ra, khơi mào

Potential   = possible

Khả năng, tiềm năng

Outstanding = excellent (a)

Nổi bật, xuất sắc

Site   = location

Chỗ, vị trí

account for  = explain

Giải thích

Picking up  = Following

Lên, sau

supremacy = dominance

Ưu thế

Supplant= replace

Thay thế

Myriad   = many

số

1995-12

Supreme   = most outstanding

Nổi bật nhất

Settle = decide

Quyết định, giải quyết

Ascending = climbing

Tăng, leo lên

Solemn  =serious

Nghiêm trang,…

Compose   = create

Soạn, tạo

Comprise = consist of

Bao gồm

intense = extreme

Mạn mẽ, cực độ

Margin = edge

Cạnh, lề, bờ, …

Support = hold

Hỗ trợ, Giữ lại

Appreciation = recognition (n)

Đánh giá, công nhận

Bias   = prejudice

Thành kiến, thiên về

Prevailing   = most frequent

Phổ biến

Accumulate = collect

Tích lũy, thu thập

Scores  = musical compositions

Nguyên văn bản nhạc, tác phẩm âm nhạc

 

 

 

Mọi thông tin khác hệ qua zalo hoặc phone: 01692266928

facebook: https://www.facebook.com/mui.nguyen.376

 

 

 

Chia sẻ:

Bình luận

Bài viết liên quan

01692266928